Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それじゃ、
僕
ぼく
はチキンをもらいましょう。
Vậy thì, tôi sẽ lấy món gà.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
僕
ぼく
tôi
チキン
gà
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam