Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
せめてさっと
拭
ふ
いてから
渡
わた
しとくれよ。
Ít nhất cũng lau qua rồi hãy đưa cho tôi.
Từ vựng:
せめて
ít nhất
拭く
ふく
lau; lau khô
渡し
わたし
phà; thuyền phà
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
拭
Thức
lau; chùi
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư