Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すごくきれいな
蝶々
ちょうちょう
を
捕
つか
まえたんだ。
Tôi đã bắt được một con bướm rất đẹp.
Từ vựng:
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
蝶々
ちょうちょう
bướm
捕まえる
つかまえる
bắt; bắt giữ; tóm; kiềm chế
Hán tự:
蝶
Điệp
bướm
捕
Bộ
bắt; bắt giữ