Dịch nghĩa:

Như bạn biết đấy, anh ấy là một người rất bận rộn.

Hán tự:

Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Nhân người