Dịch nghĩa:
ご一行様は何名でいらっしゃいますか。
Quý khách đi bao nhiêu người?
Hán tự:
一
Nhất
một
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
様
Dạng
ngài; cách thức
何
Hà
gì
名
Danh
tên; nổi tiếng