Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
寒
さむ
いところで、
待
ま
ってられないわ。
Không thể chờ được nữa trong cái lạnh này.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào