Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなクソ
寒
さむ
いのになんでアイス
食
た
べたくなるんだろう。
Trời lạnh thế này mà sao tôi lại thèm ăn kem nhỉ.
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
アイス
băng
食べる
たべる
ăn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
食
Thực
ăn; thực phẩm