Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなところでお
目
め
にかかるとは
思
おも
いませんでした。
Tôi không nghĩ là mình sẽ gặp bạn ở đây.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
目
め
mắt; nhãn cầu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
思
Tư
nghĩ