Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辺
あた
りで
一番
いちばん
近
ちか
いガソリンスタンドはどこでしょうか?
Trạm xăng gần nhất ở đây ở đâu vậy?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
辺り
あたり
khu vực lân cận; vùng lân cận; gần đó; xung quanh
一番
いちばん
số một; đầu tiên
近い
ちかい
gần; gần gũi; ngắn (khoảng cách)
ガソリンスタンド
trạm xăng
Hán tự:
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương