Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
猫
ねこ
はネズミを
追
お
いかけないんだ。
Con mèo này không đuổi theo chuột.
Từ vựng:
此の
この
này
猫
ねこ
mèo
追いかける
おいかける
đuổi theo
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó