Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
注文
ちゅうもん
は
今
こん
電話
でんわ
で
入
はい
ったところです。
Đơn hàng này vừa mới được đặt qua điện thoại.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
注文
ちゅうもん
đặt hàng
今
いま
bây giờ
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
Hán tự:
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
今
Kim
bây giờ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
入
Nhập
vào; chèn