Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
機械
きかい
がうまく
動
うご
くかどうかは
疑
うたが
わしい。
Có nghi ngờ về việc cái máy này hoạt động tốt.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
機械
きかい
máy móc; cơ chế
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
疑わしい
うたがわしい
đáng ngờ; không chắc chắn; khả nghi
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
疑
Nghi
nghi ngờ