Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
島
しま
にはどれぐらい
人
ひと
が
住
す
んでるんですか?
Hòn đảo này có bao nhiêu người sống?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
島
しま
đảo
人
ひと
người; ai đó
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
島
Đảo
đảo
人
Nhân
người
住
Trụ
cư trú; sống