Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
件
けん
に
関
かん
して、あまりお
役
やく
に
立
た
てなくてすみません。
Xin lỗi vì tôi không thể giúp gì nhiều về vấn đề này.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
件
けん
vấn đề; sự việc
関する
かんする
liên quan; có liên quan
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng