Dịch nghĩa:
このごろは子供は学校で泳ぎを習う。
Gần đây trẻ em được học bơi ở trường.
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
泳
Vịnh
bơi
習
Tập
học