Dịch nghĩa:
こっちの鉛筆の方が、そっちのよりいいよ。
Cây bút chì này tốt hơn cây kia.
Từ vựng:
Hán tự:
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
方
Phương
hướng; người; lựa chọn