Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここにいるどの
男
おとこ
の
子
こ
にもみんなガールフレンドがいる。
Mọi cậu bé ở đây đều có bạn gái.
Từ vựng:
此処
ここ
đây
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
ガールフレンド
bạn gái
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em