Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここで
待
ま
ってようと
思
おも
ったんだけどね。
Tôi đã định chờ ở đây.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
待つ
まつ
chờ đợi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
思
Tư
nghĩ