Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここから
歩
ある
いてせいぜい
十分
じゅっぷん
のところです。
Từ đây tối đa chỉ mất mười phút đi bộ.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
歩く
あるく
đi bộ
精々
せいぜい
tối đa; nhiều nhất
十
じゅう
mười; 10
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100