Dịch nghĩa:

Khoảng cách từ đây đến trường học là bao nhiêu?

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Cự khoảng cách
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề