Dịch nghĩa:

Trường học của bạn cách đây bao xa?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề