Dịch nghĩa:
きみを一目見た時からぞっこん一目惚れなのさ。
Tôi đã phải lòng bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
時
Thời
thời gian; giờ
惚
Hốt
phải lòng; ngưỡng mộ; già yếu