Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きっと
彼
かれ
はあなたを
信
しん
じると
思
おも
いますよ。
Tôi nghĩ chắc chắn anh ấy sẽ tin bạn.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
信じる
しんじる
tin tưởng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
信
Tín
niềm tin; sự thật
思
Tư
nghĩ