Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
兄
にい
ちゃんは、
僕
ぼく
よりたくさんクリプレをもらってた。
Anh trai tôi nhận được nhiều quà Giáng sinh hơn tôi.
Từ vựng:
お兄ちゃん
おにいちゃん
anh trai
僕
ぼく
tôi
クリプレ
quà Giáng sinh
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam