Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おなかが
痛
いたい
いんです。
胃腸
いちょう
薬
やく
をください。
Tôi đau bụng. Xin cho tôi thuốc đau dạ dày.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
痛い
いたい
đau
胃腸薬
いちょうやく
thuốc tiêu hóa
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
胃
Vị
dạ dày; bao tử
腸
Tràng
ruột; ruột non; ruột già; nội tạng
薬
Dược
thuốc; hóa chất