Dịch nghĩa:
「えっと、今日何日でしたっけ?」「8月5日ですよ」
"À, hôm nay là ngày mấy nhỉ?" "Hôm nay là ngày 5 tháng 8."
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
何
Hà
gì
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng