Dịch nghĩa:
うわ、痛車をリアルに見たの、初めてかも。
Ồ, có lẽ đây là lần đầu tiên tôi thấy xe otaku ngoài đời thực.
Từ vựng:
Hán tự:
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
車
Xa
xe
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu