Dịch nghĩa:
いくら忙しくても彼は来るでしょう。
Dù có bận rộn đến mấy anh ấy cũng sẽ đến.
Từ vựng:
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành