Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「いくらだった?」「20ユーロぐらい」「そんな
安
やす
い?マジで?」
"Giá bao nhiêu?" "Khoảng 20 euro." "Rẻ thế à? Thật à?"
Từ vựng:
幾ら
いくら
bao nhiêu
ユーロ
euro (đơn vị tiền tệ); EUR
そんな
như vậy; loại đó
安い
やすい
rẻ; không đắt
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình