Dịch nghĩa:
あなたを見るとお兄さんを思い出します。
Mỗi khi tôi nhìn thấy bạn, tôi lại nhớ đến anh trai bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
兄
Huynh
anh trai; anh cả
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài