Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはどんなお
客
きゃく
にも
礼儀
れいぎ
を
尽
つ
くさねばならない。
Bạn phải lịch sự với mọi khách hàng.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
礼儀
れいぎ
lễ nghi; phép lịch sự
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
客
Khách
khách
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết