Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはいつかそれを
残念
ざんねん
に
思
おも
うだろう。
Bạn sẽ cảm thấy tiếc nuối về điều đó vào một ngày nào đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
思
Tư
nghĩ